本 语 萬 歲
光 荣 努 力 死 亡
坚 持 互 助 病 房 知 恩
欣 歡 名 姓 美 人
卻 辭 疗 法 多 分 草 原
战 神 轟 炸 十 年
夫 妻 殴 打 田 園 驚 惶
江 湖 虎 豹 古 妆
思 维 防 禦 問 安 學 堂
女 皇 追 殺 互 相
内 衣 随 喜 無 常 露 天
極 其 歆 慕 淵 原
北 方 草 药 神 仙 艳 娇
亡 存 狗 賊 舞 跳
同 行 淩 駡 天 朝 家 奴
嗚 呼 愤 怒 嗚
呼
BỔN NGỮ VẠN TUẾ
Quang vinh nỗ lực tử vong
Kiên trì hỗ trợ bệnh phòng tri ân
Hân hoan danh tính mỹ nhân
Khước từ liệu pháp đa phần thảo nguyên
Chiến thần oanh tạc thập niên
Phu thê ẩu đả điền viên kinh hoàng
Giang hồ hổ báo cổ trang
Tư duy phòng ngự vấn an học đường
Nữ hoàng truy sát hỗ tương
Nội y tùy hỉ vô thường lộ thiên
Cực kỳ hâm mộ uyên nguyên
Bắc phương thảo dược thần tiên diễm kiều
Vong tồn cẩu tặc vũ khiêu
Đồng hành lăng mạ thiên triều gia nô
Ô hô phẫn nộ ô hô !!!
(CUANH)

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét